Tra cứu · hành Mộc

Năm can chi

Mỗi năm dương lịch từ 1930 đến 2050 có một trang riêng: can chi của năm, nạp âm, con giáp, mốc Lập Xuân chính xác tới từng phút, và đủ mười hai tiết chính chia năm thành mười hai tháng can chi.

立春

Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân

Không phải ở Tết Nguyên Đán. Lập Xuân là lúc mặt trời đi qua kinh độ 315 độ trên hoàng đạo — một mốc thiên văn xác định tới từng phút, rơi vào khoảng 3 đến 5 tháng 2 dương lịch.

Vì Tết dao động từ cuối tháng 1 tới giữa tháng 2, có năm Tết đến trước Lập Xuân. Người sinh trong khoảng giữa hai mốc ấy vẫn thuộc can chi năm cũ, dù giấy tờ ghi năm mới. Đây là lý do phổ biến nhất khiến người ta tự tra tuổi ra sai một năm.

十二節

Mỗi trang năm có đủ mười hai tiết chính

Mười hai tiết chính chia năm thành mười hai tháng can chi, và mỗi tiết được tính tới từng phút theo hoàng kinh mặt trời. Bộ giải dùng ở đây đã được đối chiếu với bốn mốc thiên văn nằm ngoài bảng tiết — xuân phân, hạ chí, thu phân, đông chí — và khớp trong vòng một phút.

Nếu bạn sinh sát một mốc tiết, trụ tháng có thể lệch. Trang năm cho bạn con số chính xác để tự kiểm.

Tra cứu

Từ 1930 đến 2050

Lọc theo con giáp hoặc hành nạp âm, hoặc gõ thẳng năm cần tìm.

Ngựa1930 Năm 1930 — Canh Ngọ庚午Năm 1930 là năm Canh Ngọ, cầm tinh con ngựa, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Thổ Dê1931 Năm 1931 — Tân Mùi辛未Năm 1931 là năm Tân Mùi, cầm tinh con dê, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân ...Hành Thổ Khỉ1932 Năm 1932 — Nhâm Thân壬申Năm 1932 là năm Nhâm Thân, cầm tinh con khỉ, nạp âm Kiếm Phong Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập...Hành Kim Gà1933 Năm 1933 — Quý Dậu癸酉Năm 1933 là năm Quý Dậu, cầm tinh con gà, nạp âm Kiếm Phong Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Kim Chó1934 Năm 1934 — Giáp Tuất甲戌Năm 1934 là năm Giáp Tuất, cầm tinh con chó, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Hỏa Lợn1935 Năm 1935 — Ất Hợi乙亥Năm 1935 là năm Ất Hợi, cầm tinh con lợn, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân ...Hành Hỏa Chuột1936 Năm 1936 — Bính Tý丙子Năm 1936 là năm Bính Tý, cầm tinh con chuột, nạp âm Giản Hạ Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Thủy Trâu1937 Năm 1937 — Đinh Sửu丁丑Năm 1937 là năm Đinh Sửu, cầm tinh con trâu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Thủy Hổ1938 Năm 1938 — Mậu Dần戊寅Năm 1938 là năm Mậu Dần, cầm tinh con hổ, nạp âm Thành Đầu Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Thổ Mèo1939 Năm 1939 — Kỷ Mão己卯Năm 1939 là năm Kỷ Mão, cầm tinh con mèo, nạp âm Thành Đầu Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Thổ Rồng1940 Năm 1940 — Canh Thìn庚辰Năm 1940 là năm Canh Thìn, cầm tinh con rồng, nạp âm Bạch Lạp Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập ...Hành Kim Rắn1941 Năm 1941 — Tân Tỵ辛巳Năm 1941 là năm Tân Tỵ, cầm tinh con rắn, nạp âm Bạch Lạp Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân...Hành Kim Ngựa1942 Năm 1942 — Nhâm Ngọ壬午Năm 1942 là năm Nhâm Ngọ, cầm tinh con ngựa, nạp âm Dương Liễu Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập...Hành Mộc Dê1943 Năm 1943 — Quý Mùi癸未Năm 1943 là năm Quý Mùi, cầm tinh con dê, nạp âm Dương Liễu Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Mộc Khỉ1944 Năm 1944 — Giáp Thân甲申Năm 1944 là năm Giáp Thân, cầm tinh con khỉ, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Năm can chi bắt đầu ở L...Hành Thủy Gà1945 Năm 1945 — Ất Dậu乙酉Năm 1945 là năm Ất Dậu, cầm tinh con gà, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Thủy Chó1946 Năm 1946 — Bính Tuất丙戌Năm 1946 là năm Bính Tuất, cầm tinh con chó, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập ...Hành Thổ Lợn1947 Năm 1947 — Đinh Hợi丁亥Năm 1947 là năm Đinh Hợi, cầm tinh con lợn, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Thổ Chuột1948 Năm 1948 — Mậu Tý戊子Năm 1948 là năm Mậu Tý, cầm tinh con chuột, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Hỏa Trâu1949 Năm 1949 — Kỷ Sửu己丑Năm 1949 là năm Kỷ Sửu, cầm tinh con trâu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Hỏa Hổ1950 Năm 1950 — Canh Dần庚寅Năm 1950 là năm Canh Dần, cầm tinh con hổ, nạp âm Tùng Bách Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Mộc Mèo1951 Năm 1951 — Tân Mão辛卯Năm 1951 là năm Tân Mão, cầm tinh con mèo, nạp âm Tùng Bách Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Mộc Rồng1952 Năm 1952 — Nhâm Thìn壬辰Năm 1952 là năm Nhâm Thìn, cầm tinh con rồng, nạp âm Trường Lưu Thủy. Năm can chi bắt đầu ở L...Hành Thủy Rắn1953 Năm 1953 — Quý Tỵ癸巳Năm 1953 là năm Quý Tỵ, cầm tinh con rắn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Thủy Ngựa1954 Năm 1954 — Giáp Ngọ甲午Năm 1954 là năm Giáp Ngọ, cầm tinh con ngựa, nạp âm Sa Trung Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Kim Dê1955 Năm 1955 — Ất Mùi乙未Năm 1955 là năm Ất Mùi, cầm tinh con dê, nạp âm Sa Trung Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân ...Hành Kim Khỉ1956 Năm 1956 — Bính Thân丙申Năm 1956 là năm Bính Thân, cầm tinh con khỉ, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Hỏa Gà1957 Năm 1957 — Đinh Dậu丁酉Năm 1957 là năm Đinh Dậu, cầm tinh con gà, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân ...Hành Hỏa Chó1958 Năm 1958 — Mậu Tuất戊戌Năm 1958 là năm Mậu Tuất, cầm tinh con chó, nạp âm Bình Địa Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Mộc Lợn1959 Năm 1959 — Kỷ Hợi己亥Năm 1959 là năm Kỷ Hợi, cầm tinh con lợn, nạp âm Bình Địa Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân...Hành Mộc Chuột1960 Năm 1960 — Canh Tý庚子Năm 1960 là năm Canh Tý, cầm tinh con chuột, nạp âm Bích Thượng Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lậ...Hành Thổ Trâu1961 Năm 1961 — Tân Sửu辛丑Năm 1961 là năm Tân Sửu, cầm tinh con trâu, nạp âm Bích Thượng Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập...Hành Thổ Hổ1962 Năm 1962 — Nhâm Dần壬寅Năm 1962 là năm Nhâm Dần, cầm tinh con hổ, nạp âm Kim Bạch Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Kim Mèo1963 Năm 1963 — Quý Mão癸卯Năm 1963 là năm Quý Mão, cầm tinh con mèo, nạp âm Kim Bạch Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Kim Rồng1964 Năm 1964 — Giáp Thìn甲辰Năm 1964 là năm Giáp Thìn, cầm tinh con rồng, nạp âm Phú Đăng Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập ...Hành Hỏa Rắn1965 Năm 1965 — Ất Tỵ乙巳Năm 1965 là năm Ất Tỵ, cầm tinh con rắn, nạp âm Phú Đăng Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân ...Hành Hỏa Ngựa1966 Năm 1966 — Bính Ngọ丙午Năm 1966 là năm Bính Ngọ, cầm tinh con ngựa, nạp âm Thiên Hà Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập ...Hành Thủy Dê1967 Năm 1967 — Đinh Mùi丁未Năm 1967 là năm Đinh Mùi, cầm tinh con dê, nạp âm Thiên Hà Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Thủy Khỉ1968 Năm 1968 — Mậu Thân戊申Năm 1968 là năm Mậu Thân, cầm tinh con khỉ, nạp âm Đại Trạch Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Thổ Gà1969 Năm 1969 — Kỷ Dậu己酉Năm 1969 là năm Kỷ Dậu, cầm tinh con gà, nạp âm Đại Trạch Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân...Hành Thổ Chó1970 Năm 1970 — Canh Tuất庚戌Năm 1970 là năm Canh Tuất, cầm tinh con chó, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập...Hành Kim Lợn1971 Năm 1971 — Tân Hợi辛亥Năm 1971 là năm Tân Hợi, cầm tinh con lợn, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Kim Chuột1972 Năm 1972 — Nhâm Tý壬子Năm 1972 là năm Nhâm Tý, cầm tinh con chuột, nạp âm Tang Đố Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Mộc Trâu1973 Năm 1973 — Quý Sửu癸丑Năm 1973 là năm Quý Sửu, cầm tinh con trâu, nạp âm Tang Đố Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Mộc Hổ1974 Năm 1974 — Giáp Dần甲寅Năm 1974 là năm Giáp Dần, cầm tinh con hổ, nạp âm Đại Khê Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Thủy Mèo1975 Năm 1975 — Ất Mão乙卯Năm 1975 là năm Ất Mão, cầm tinh con mèo, nạp âm Đại Khê Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân...Hành Thủy Rồng1976 Năm 1976 — Bính Thìn丙辰Năm 1976 là năm Bính Thìn, cầm tinh con rồng, nạp âm Sa Trung Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập ...Hành Thổ Rắn1977 Năm 1977 — Đinh Tỵ丁巳Năm 1977 là năm Đinh Tỵ, cầm tinh con rắn, nạp âm Sa Trung Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Thổ Ngựa1978 Năm 1978 — Mậu Ngọ戊午Năm 1978 là năm Mậu Ngọ, cầm tinh con ngựa, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lậ...Hành Hỏa Dê1979 Năm 1979 — Kỷ Mùi己未Năm 1979 là năm Kỷ Mùi, cầm tinh con dê, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Hỏa Khỉ1980 Năm 1980 — Canh Thân庚申Năm 1980 là năm Canh Thân, cầm tinh con khỉ, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập ...Hành Mộc Gà1981 Năm 1981 — Tân Dậu辛酉Năm 1981 là năm Tân Dậu, cầm tinh con gà, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Mộc Chó1982 Năm 1982 — Nhâm Tuất壬戌Năm 1982 là năm Nhâm Tuất, cầm tinh con chó, nạp âm Đại Hải Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Thủy Lợn1983 Năm 1983 — Quý Hợi癸亥Năm 1983 là năm Quý Hợi, cầm tinh con lợn, nạp âm Đại Hải Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Thủy Chuột1984 Năm 1984 — Giáp Tý甲子Năm 1984 là năm Giáp Tý, cầm tinh con chuột, nạp âm Hải Trung Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập ...Hành Kim Trâu1985 Năm 1985 — Ất Sửu乙丑Năm 1985 là năm Ất Sửu, cầm tinh con trâu, nạp âm Hải Trung Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Kim Hổ1986 Năm 1986 — Bính Dần丙寅Năm 1986 là năm Bính Dần, cầm tinh con hổ, nạp âm Lư Trung Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Hỏa Mèo1987 Năm 1987 — Đinh Mão丁卯Năm 1987 là năm Đinh Mão, cầm tinh con mèo, nạp âm Lư Trung Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Hỏa Rồng1988 Năm 1988 — Mậu Thìn戊辰Năm 1988 là năm Mậu Thìn, cầm tinh con rồng, nạp âm Đại Lâm Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Mộc Rắn1989 Năm 1989 — Kỷ Tỵ己巳Năm 1989 là năm Kỷ Tỵ, cầm tinh con rắn, nạp âm Đại Lâm Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân 0...Hành Mộc Ngựa1990 Năm 1990 — Canh Ngọ庚午Năm 1990 là năm Canh Ngọ, cầm tinh con ngựa, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Thổ Dê1991 Năm 1991 — Tân Mùi辛未Năm 1991 là năm Tân Mùi, cầm tinh con dê, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân ...Hành Thổ Khỉ1992 Năm 1992 — Nhâm Thân壬申Năm 1992 là năm Nhâm Thân, cầm tinh con khỉ, nạp âm Kiếm Phong Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập...Hành Kim Gà1993 Năm 1993 — Quý Dậu癸酉Năm 1993 là năm Quý Dậu, cầm tinh con gà, nạp âm Kiếm Phong Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Kim Chó1994 Năm 1994 — Giáp Tuất甲戌Năm 1994 là năm Giáp Tuất, cầm tinh con chó, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Hỏa Lợn1995 Năm 1995 — Ất Hợi乙亥Năm 1995 là năm Ất Hợi, cầm tinh con lợn, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân ...Hành Hỏa Chuột1996 Năm 1996 — Bính Tý丙子Năm 1996 là năm Bính Tý, cầm tinh con chuột, nạp âm Giản Hạ Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Thủy Trâu1997 Năm 1997 — Đinh Sửu丁丑Năm 1997 là năm Đinh Sửu, cầm tinh con trâu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Thủy Hổ1998 Năm 1998 — Mậu Dần戊寅Năm 1998 là năm Mậu Dần, cầm tinh con hổ, nạp âm Thành Đầu Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Thổ Mèo1999 Năm 1999 — Kỷ Mão己卯Năm 1999 là năm Kỷ Mão, cầm tinh con mèo, nạp âm Thành Đầu Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Thổ Rồng2000 Năm 2000 — Canh Thìn庚辰Năm 2000 là năm Canh Thìn, cầm tinh con rồng, nạp âm Bạch Lạp Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập ...Hành Kim Rắn2001 Năm 2001 — Tân Tỵ辛巳Năm 2001 là năm Tân Tỵ, cầm tinh con rắn, nạp âm Bạch Lạp Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân...Hành Kim Ngựa2002 Năm 2002 — Nhâm Ngọ壬午Năm 2002 là năm Nhâm Ngọ, cầm tinh con ngựa, nạp âm Dương Liễu Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập...Hành Mộc Dê2003 Năm 2003 — Quý Mùi癸未Năm 2003 là năm Quý Mùi, cầm tinh con dê, nạp âm Dương Liễu Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Mộc Khỉ2004 Năm 2004 — Giáp Thân甲申Năm 2004 là năm Giáp Thân, cầm tinh con khỉ, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Năm can chi bắt đầu ở L...Hành Thủy Gà2005 Năm 2005 — Ất Dậu乙酉Năm 2005 là năm Ất Dậu, cầm tinh con gà, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Thủy Chó2006 Năm 2006 — Bính Tuất丙戌Năm 2006 là năm Bính Tuất, cầm tinh con chó, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập ...Hành Thổ Lợn2007 Năm 2007 — Đinh Hợi丁亥Năm 2007 là năm Đinh Hợi, cầm tinh con lợn, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Thổ Chuột2008 Năm 2008 — Mậu Tý戊子Năm 2008 là năm Mậu Tý, cầm tinh con chuột, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Hỏa Trâu2009 Năm 2009 — Kỷ Sửu己丑Năm 2009 là năm Kỷ Sửu, cầm tinh con trâu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Hỏa Hổ2010 Năm 2010 — Canh Dần庚寅Năm 2010 là năm Canh Dần, cầm tinh con hổ, nạp âm Tùng Bách Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Mộc Mèo2011 Năm 2011 — Tân Mão辛卯Năm 2011 là năm Tân Mão, cầm tinh con mèo, nạp âm Tùng Bách Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Mộc Rồng2012 Năm 2012 — Nhâm Thìn壬辰Năm 2012 là năm Nhâm Thìn, cầm tinh con rồng, nạp âm Trường Lưu Thủy. Năm can chi bắt đầu ở L...Hành Thủy Rắn2013 Năm 2013 — Quý Tỵ癸巳Năm 2013 là năm Quý Tỵ, cầm tinh con rắn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Thủy Ngựa2014 Năm 2014 — Giáp Ngọ甲午Năm 2014 là năm Giáp Ngọ, cầm tinh con ngựa, nạp âm Sa Trung Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Kim Dê2015 Năm 2015 — Ất Mùi乙未Năm 2015 là năm Ất Mùi, cầm tinh con dê, nạp âm Sa Trung Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân ...Hành Kim Khỉ2016 Năm 2016 — Bính Thân丙申Năm 2016 là năm Bính Thân, cầm tinh con khỉ, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Hỏa Gà2017 Năm 2017 — Đinh Dậu丁酉Năm 2017 là năm Đinh Dậu, cầm tinh con gà, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân ...Hành Hỏa Chó2018 Năm 2018 — Mậu Tuất戊戌Năm 2018 là năm Mậu Tuất, cầm tinh con chó, nạp âm Bình Địa Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Mộc Lợn2019 Năm 2019 — Kỷ Hợi己亥Năm 2019 là năm Kỷ Hợi, cầm tinh con lợn, nạp âm Bình Địa Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân...Hành Mộc Chuột2020 Năm 2020 — Canh Tý庚子Năm 2020 là năm Canh Tý, cầm tinh con chuột, nạp âm Bích Thượng Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lậ...Hành Thổ Trâu2021 Năm 2021 — Tân Sửu辛丑Năm 2021 là năm Tân Sửu, cầm tinh con trâu, nạp âm Bích Thượng Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập...Hành Thổ Hổ2022 Năm 2022 — Nhâm Dần壬寅Năm 2022 là năm Nhâm Dần, cầm tinh con hổ, nạp âm Kim Bạch Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Kim Mèo2023 Năm 2023 — Quý Mão癸卯Năm 2023 là năm Quý Mão, cầm tinh con mèo, nạp âm Kim Bạch Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Kim Rồng2024 Năm 2024 — Giáp Thìn甲辰Năm 2024 là năm Giáp Thìn, cầm tinh con rồng, nạp âm Phú Đăng Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập ...Hành Hỏa Rắn2025 Năm 2025 — Ất Tỵ乙巳Năm 2025 là năm Ất Tỵ, cầm tinh con rắn, nạp âm Phú Đăng Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân ...Hành Hỏa Ngựa2026 Năm 2026 — Bính Ngọ丙午Năm 2026 là năm Bính Ngọ, cầm tinh con ngựa, nạp âm Thiên Hà Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập ...Hành Thủy Dê2027 Năm 2027 — Đinh Mùi丁未Năm 2027 là năm Đinh Mùi, cầm tinh con dê, nạp âm Thiên Hà Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Thủy Khỉ2028 Năm 2028 — Mậu Thân戊申Năm 2028 là năm Mậu Thân, cầm tinh con khỉ, nạp âm Đại Trạch Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Thổ Gà2029 Năm 2029 — Kỷ Dậu己酉Năm 2029 là năm Kỷ Dậu, cầm tinh con gà, nạp âm Đại Trạch Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân...Hành Thổ Chó2030 Năm 2030 — Canh Tuất庚戌Năm 2030 là năm Canh Tuất, cầm tinh con chó, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập...Hành Kim Lợn2031 Năm 2031 — Tân Hợi辛亥Năm 2031 là năm Tân Hợi, cầm tinh con lợn, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Kim Chuột2032 Năm 2032 — Nhâm Tý壬子Năm 2032 là năm Nhâm Tý, cầm tinh con chuột, nạp âm Tang Đố Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Mộc Trâu2033 Năm 2033 — Quý Sửu癸丑Năm 2033 là năm Quý Sửu, cầm tinh con trâu, nạp âm Tang Đố Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Mộc Hổ2034 Năm 2034 — Giáp Dần甲寅Năm 2034 là năm Giáp Dần, cầm tinh con hổ, nạp âm Đại Khê Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Thủy Mèo2035 Năm 2035 — Ất Mão乙卯Năm 2035 là năm Ất Mão, cầm tinh con mèo, nạp âm Đại Khê Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân...Hành Thủy Rồng2036 Năm 2036 — Bính Thìn丙辰Năm 2036 là năm Bính Thìn, cầm tinh con rồng, nạp âm Sa Trung Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập ...Hành Thổ Rắn2037 Năm 2037 — Đinh Tỵ丁巳Năm 2037 là năm Đinh Tỵ, cầm tinh con rắn, nạp âm Sa Trung Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Thổ Ngựa2038 Năm 2038 — Mậu Ngọ戊午Năm 2038 là năm Mậu Ngọ, cầm tinh con ngựa, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lậ...Hành Hỏa Dê2039 Năm 2039 — Kỷ Mùi己未Năm 2039 là năm Kỷ Mùi, cầm tinh con dê, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Hỏa Khỉ2040 Năm 2040 — Canh Thân庚申Năm 2040 là năm Canh Thân, cầm tinh con khỉ, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập ...Hành Mộc Gà2041 Năm 2041 — Tân Dậu辛酉Năm 2041 là năm Tân Dậu, cầm tinh con gà, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Mộc Chó2042 Năm 2042 — Nhâm Tuất壬戌Năm 2042 là năm Nhâm Tuất, cầm tinh con chó, nạp âm Đại Hải Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập X...Hành Thủy Lợn2043 Năm 2043 — Quý Hợi癸亥Năm 2043 là năm Quý Hợi, cầm tinh con lợn, nạp âm Đại Hải Thủy. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Thủy Chuột2044 Năm 2044 — Giáp Tý甲子Năm 2044 là năm Giáp Tý, cầm tinh con chuột, nạp âm Hải Trung Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập ...Hành Kim Trâu2045 Năm 2045 — Ất Sửu乙丑Năm 2045 là năm Ất Sửu, cầm tinh con trâu, nạp âm Hải Trung Kim. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Kim Hổ2046 Năm 2046 — Bính Dần丙寅Năm 2046 là năm Bính Dần, cầm tinh con hổ, nạp âm Lư Trung Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuâ...Hành Hỏa Mèo2047 Năm 2047 — Đinh Mão丁卯Năm 2047 là năm Đinh Mão, cầm tinh con mèo, nạp âm Lư Trung Hỏa. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Hỏa Rồng2048 Năm 2048 — Mậu Thìn戊辰Năm 2048 là năm Mậu Thìn, cầm tinh con rồng, nạp âm Đại Lâm Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Mộc Rắn2049 Năm 2049 — Kỷ Tỵ己巳Năm 2049 là năm Kỷ Tỵ, cầm tinh con rắn, nạp âm Đại Lâm Mộc. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xuân 0...Hành Mộc Ngựa2050 Năm 2050 — Canh Ngọ庚午Năm 2050 là năm Canh Ngọ, cầm tinh con ngựa, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Năm can chi bắt đầu ở Lập Xu...Hành Thổ
Bước tiếp theo

Biết năm rồi, còn ba trụ nữa

Trụ năm chỉ là một phần tư lá số. Trụ tháng giữ lệnh tháng và thường nặng hơn, còn trụ ngày mới là chính bản thân người có lá số.

Lập lá số Bát Tự