Tra cứu · hành Thổ

Sáu mươi hoa giáp

Mười thiên can ghép mười hai địa chi thành sáu mươi tổ hợp, dùng để đếm năm, tháng, ngày và giờ suốt hơn ba nghìn năm. Mỗi tổ hợp có một trang riêng: can gì chi gì, nạp âm nào, tàng can ra sao, hợp xung với ai, và những năm dương lịch nào mang tên đó.

六十甲子

Vòng sáu mươi hoa giáp là gì

Mười thiên can ghép với mười hai địa chi. Nhưng không ghép tự do: can dương chỉ đi với chi dương, can âm chỉ đi với chi âm. Vì thế không ra 120 tổ hợp mà ra đúng 60 — bội chung nhỏ nhất của 10 và 12.

Sáu mươi tổ hợp này dùng để đếm năm, tháng, ngày và giờ. Cùng một tên như Giáp Tý có thể là tên của một năm, một tháng, một ngày hay một giờ — và mỗi vị trí đọc ra một nghĩa khác.

納音

Nạp âm — ba mươi cái tên

Mỗi cặp can chi liên tiếp được gán một hành riêng kèm một cái tên có hình ảnh: Hải Trung Kim là vàng trong lòng biển, Lư Trung Hỏa là lửa trong lò, Đại Hải Thủy là nước biển lớn. Sáu mươi tổ hợp chia thành ba mươi nạp âm.

Hành nạp âm không trùng với hành của can, cũng không trùng hành của chi. Ba con số đó trả lời ba câu hỏi khác nhau — và đây chính là chỗ nhiều người nhầm.

非命

Nạp âm không phải “mệnh” của bạn

Câu “tôi mệnh Kim” thường bắt nguồn từ nạp âm của trụ năm. Nhưng nạp âm gán cho cặp can chi, không gán cho con người.

Trong Bát Tự, thứ quyết định cách luận là nhật chủ — can của trụ ngày — cùng lệnh tháng. Hai người cùng tuổi Bính Ngọ nhưng khác ngày sinh có nhật chủ khác nhau và lá số đọc ra khác hẳn.

Tra cứu

Đủ sáu mươi tổ hợp

Sắp theo thứ tự vòng, từ Giáp Tý tới Quý Hợi. Lọc theo hành nạp âm để tìm nhanh.

Hải Trung Kim1 Giáp Tý甲子Giáp Tý là tổ hợp thứ 1 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Hải Trung Kim. Can Giáp thuộc Dư...Hành Kim Hải Trung Kim2 Ất Sửu乙丑Ất Sửu là tổ hợp thứ 2 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Hải Trung Kim. Can Ất thuộc Âm Mộ...Hành Kim Lư Trung Hỏa3 Bính Dần丙寅Bính Dần là tổ hợp thứ 3 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Lư Trung Hỏa. Can Bính thuộc Dư...Hành Hỏa Lư Trung Hỏa4 Đinh Mão丁卯Đinh Mão là tổ hợp thứ 4 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Lư Trung Hỏa. Can Đinh thuộc Âm...Hành Hỏa Đại Lâm Mộc5 Mậu Thìn戊辰Mậu Thìn là tổ hợp thứ 5 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Đại Lâm Mộc. Can Mậu thuộc Dươn...Hành Mộc Đại Lâm Mộc6 Kỷ Tỵ己巳Kỷ Tỵ là tổ hợp thứ 6 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Đại Lâm Mộc. Can Kỷ thuộc Âm Thổ, ...Hành Mộc Lộ Bàng Thổ7 Canh Ngọ庚午Canh Ngọ là tổ hợp thứ 7 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Can Canh thuộc Dươ...Hành Thổ Lộ Bàng Thổ8 Tân Mùi辛未Tân Mùi là tổ hợp thứ 8 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Can Tân thuộc Âm Ki...Hành Thổ Kiếm Phong Kim9 Nhâm Thân壬申Nhâm Thân là tổ hợp thứ 9 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Kiếm Phong Kim. Can Nhâm thuộc...Hành Kim Kiếm Phong Kim10 Quý Dậu癸酉Quý Dậu là tổ hợp thứ 10 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Kiếm Phong Kim. Can Quý thuộc Â...Hành Kim Sơn Đầu Hỏa11 Giáp Tuất甲戌Giáp Tuất là tổ hợp thứ 11 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Can Giáp thuộc D...Hành Hỏa Sơn Đầu Hỏa12 Ất Hợi乙亥Ất Hợi là tổ hợp thứ 12 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Can Ất thuộc Âm Mộc...Hành Hỏa Giản Hạ Thủy13 Bính Tý丙子Bính Tý là tổ hợp thứ 13 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Giản Hạ Thủy. Can Bính thuộc Dư...Hành Thủy Giản Hạ Thủy14 Đinh Sửu丁丑Đinh Sửu là tổ hợp thứ 14 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Giản Hạ Thủy. Can Đinh thuộc Â...Hành Thủy Thành Đầu Thổ15 Mậu Dần戊寅Mậu Dần là tổ hợp thứ 15 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Thành Đầu Thổ. Can Mậu thuộc Dư...Hành Thổ Thành Đầu Thổ16 Kỷ Mão己卯Kỷ Mão là tổ hợp thứ 16 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Thành Đầu Thổ. Can Kỷ thuộc Âm T...Hành Thổ Bạch Lạp Kim17 Canh Thìn庚辰Canh Thìn là tổ hợp thứ 17 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Bạch Lạp Kim. Can Canh thuộc ...Hành Kim Bạch Lạp Kim18 Tân Tỵ辛巳Tân Tỵ là tổ hợp thứ 18 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Bạch Lạp Kim. Can Tân thuộc Âm K...Hành Kim Dương Liễu Mộc19 Nhâm Ngọ壬午Nhâm Ngọ là tổ hợp thứ 19 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Dương Liễu Mộc. Can Nhâm thuộc...Hành Mộc Dương Liễu Mộc20 Quý Mùi癸未Quý Mùi là tổ hợp thứ 20 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Dương Liễu Mộc. Can Quý thuộc Â...Hành Mộc Tuyền Trung Thủy21 Giáp Thân甲申Giáp Thân là tổ hợp thứ 21 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Can Giáp th...Hành Thủy Tuyền Trung Thủy22 Ất Dậu乙酉Ất Dậu là tổ hợp thứ 22 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Can Ất thuộc Â...Hành Thủy Ốc Thượng Thổ23 Bính Tuất丙戌Bính Tuất là tổ hợp thứ 23 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Can Bính thuộc...Hành Thổ Ốc Thượng Thổ24 Đinh Hợi丁亥Đinh Hợi là tổ hợp thứ 24 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Can Đinh thuộc ...Hành Thổ Tích Lịch Hỏa25 Mậu Tý戊子Mậu Tý là tổ hợp thứ 25 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Can Mậu thuộc Dươ...Hành Hỏa Tích Lịch Hỏa26 Kỷ Sửu己丑Kỷ Sửu là tổ hợp thứ 26 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Can Kỷ thuộc Âm T...Hành Hỏa Tùng Bách Mộc27 Canh Dần庚寅Canh Dần là tổ hợp thứ 27 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Tùng Bách Mộc. Can Canh thuộc ...Hành Mộc Tùng Bách Mộc28 Tân Mão辛卯Tân Mão là tổ hợp thứ 28 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Tùng Bách Mộc. Can Tân thuộc Âm...Hành Mộc Trường Lưu Thủy29 Nhâm Thìn壬辰Nhâm Thìn là tổ hợp thứ 29 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Trường Lưu Thủy. Can Nhâm thu...Hành Thủy Trường Lưu Thủy30 Quý Tỵ癸巳Quý Tỵ là tổ hợp thứ 30 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Trường Lưu Thủy. Can Quý thuộc Â...Hành Thủy Sa Trung Kim31 Giáp Ngọ甲午Giáp Ngọ là tổ hợp thứ 31 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Sa Trung Kim. Can Giáp thuộc D...Hành Kim Sa Trung Kim32 Ất Mùi乙未Ất Mùi là tổ hợp thứ 32 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Sa Trung Kim. Can Ất thuộc Âm Mộ...Hành Kim Sơn Hạ Hỏa33 Bính Thân丙申Bính Thân là tổ hợp thứ 33 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Can Bính thuộc Dư...Hành Hỏa Sơn Hạ Hỏa34 Đinh Dậu丁酉Đinh Dậu là tổ hợp thứ 34 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Can Đinh thuộc Âm ...Hành Hỏa Bình Địa Mộc35 Mậu Tuất戊戌Mậu Tuất là tổ hợp thứ 35 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Bình Địa Mộc. Can Mậu thuộc Dư...Hành Mộc Bình Địa Mộc36 Kỷ Hợi己亥Kỷ Hợi là tổ hợp thứ 36 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Bình Địa Mộc. Can Kỷ thuộc Âm Th...Hành Mộc Bích Thượng Thổ37 Canh Tý庚子Canh Tý là tổ hợp thứ 37 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Bích Thượng Thổ. Can Canh thuộc...Hành Thổ Bích Thượng Thổ38 Tân Sửu辛丑Tân Sửu là tổ hợp thứ 38 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Bích Thượng Thổ. Can Tân thuộc ...Hành Thổ Kim Bạch Kim39 Nhâm Dần壬寅Nhâm Dần là tổ hợp thứ 39 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Kim Bạch Kim. Can Nhâm thuộc D...Hành Kim Kim Bạch Kim40 Quý Mão癸卯Quý Mão là tổ hợp thứ 40 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Kim Bạch Kim. Can Quý thuộc Âm ...Hành Kim Phú Đăng Hỏa41 Giáp Thìn甲辰Giáp Thìn là tổ hợp thứ 41 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Phú Đăng Hỏa. Can Giáp thuộc ...Hành Hỏa Phú Đăng Hỏa42 Ất Tỵ乙巳Ất Tỵ là tổ hợp thứ 42 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Phú Đăng Hỏa. Can Ất thuộc Âm Mộc...Hành Hỏa Thiên Hà Thủy43 Bính Ngọ丙午Bính Ngọ là tổ hợp thứ 43 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Thiên Hà Thủy. Can Bính thuộc ...Hành Thủy Thiên Hà Thủy44 Đinh Mùi丁未Đinh Mùi là tổ hợp thứ 44 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Thiên Hà Thủy. Can Đinh thuộc ...Hành Thủy Đại Trạch Thổ45 Mậu Thân戊申Mậu Thân là tổ hợp thứ 45 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Đại Trạch Thổ. Can Mậu thuộc D...Hành Thổ Đại Trạch Thổ46 Kỷ Dậu己酉Kỷ Dậu là tổ hợp thứ 46 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Đại Trạch Thổ. Can Kỷ thuộc Âm T...Hành Thổ Thoa Xuyến Kim47 Canh Tuất庚戌Canh Tuất là tổ hợp thứ 47 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Can Canh thuộ...Hành Kim Thoa Xuyến Kim48 Tân Hợi辛亥Tân Hợi là tổ hợp thứ 48 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Can Tân thuộc Â...Hành Kim Tang Đố Mộc49 Nhâm Tý壬子Nhâm Tý là tổ hợp thứ 49 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Tang Đố Mộc. Can Nhâm thuộc Dươ...Hành Mộc Tang Đố Mộc50 Quý Sửu癸丑Quý Sửu là tổ hợp thứ 50 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Tang Đố Mộc. Can Quý thuộc Âm T...Hành Mộc Đại Khê Thủy51 Giáp Dần甲寅Giáp Dần là tổ hợp thứ 51 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Đại Khê Thủy. Can Giáp thuộc D...Hành Thủy Đại Khê Thủy52 Ất Mão乙卯Ất Mão là tổ hợp thứ 52 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Đại Khê Thủy. Can Ất thuộc Âm Mộ...Hành Thủy Sa Trung Thổ53 Bính Thìn丙辰Bính Thìn là tổ hợp thứ 53 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Sa Trung Thổ. Can Bính thuộc ...Hành Thổ Sa Trung Thổ54 Đinh Tỵ丁巳Đinh Tỵ là tổ hợp thứ 54 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Sa Trung Thổ. Can Đinh thuộc Âm...Hành Thổ Thiên Thượng Hỏa55 Mậu Ngọ戊午Mậu Ngọ là tổ hợp thứ 55 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Can Mậu thuộc...Hành Hỏa Thiên Thượng Hỏa56 Kỷ Mùi己未Kỷ Mùi là tổ hợp thứ 56 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Can Kỷ thuộc Â...Hành Hỏa Thạch Lựu Mộc57 Canh Thân庚申Canh Thân là tổ hợp thứ 57 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Can Canh thuộc...Hành Mộc Thạch Lựu Mộc58 Tân Dậu辛酉Tân Dậu là tổ hợp thứ 58 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Can Tân thuộc Âm...Hành Mộc Đại Hải Thủy59 Nhâm Tuất壬戌Nhâm Tuất là tổ hợp thứ 59 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Đại Hải Thủy. Can Nhâm thuộc ...Hành Thủy Đại Hải Thủy60 Quý Hợi癸亥Quý Hợi là tổ hợp thứ 60 trong vòng sáu mươi hoa giáp, nạp âm Đại Hải Thủy. Can Quý thuộc Âm ...Hành Thủy
Bước tiếp theo

Không chắc mình thuộc tổ hợp nào?

Can chi năm cắt ở Lập Xuân chứ không ở Tết Nguyên Đán. Người sinh tháng Giêng rất hay tự tra ra sai một năm.

Lập lá số Bát Tự